IES CUNG CẤPhường. GVNN KHÓA HỌC IES E.LEARNING THƯ VIỆN TIN TỨC
mở cửa Menu IES CUNG CẤPhường GVNN KHÓA HỌC IES E.LEARNING THƯ VIỆN TIN TỨC
*
*
*

Tâm lý học là siêng ngành có khá nhiều tương quan cho tới bé fan. Hiểu về ngành này cũng giúp đỡ bạn phát âm về con tín đồ mình hơn, bên dưới đây là một số thuật ngữ giờ đồng hồ anh chuyên ngành tư tưởng học tập góp chúng ta làm rõ rộng về chuyên ngành này chúng ta thuộc tham khảo.

*

Thuật ngữ giờ Anh ngành tư tưởng học

Analytic psychology: Tâm lý học phân tích

Illusion: ảo giác, ảo tưởng

Inferences: sự suy luận

Insanity: bệnh điên

Insomnia: bệnh mất ngủGroupthink: tư duy nhóm

Group polarization: sự phân cực nhóm

Alzheimer’s disease: căn bệnh tâm thần, triệu chứng mất trí

Amnesia: hội chứng quên, mất trí nhớ

Halo effect: cảm giác hào quang

Dysfunctional conflict: xung tự dưng bất thường

Dark adaptation: phù hợp nghi với nhẵn tối

Dissociative sầu disorder: chứng xôn xao phân ly

Dissociative identity disorder (DID): chứng xôn xao xác định phân ly

Episodic memory: trí tuệ tình tiết

Ego: chiếc tôi, phiên bản ngã

*

Emotional intelligence: trí tuệ cảm xúc

Encoding: mã hóa

Cognitive sầu dissonance: mâu thuẫn nhận thức, sự không hòa hợp về dấn thức

Defensive sầu communication: tiếp xúc chống vệ

Dependant-care option: cách thực hiện âu yếm fan prúc thuộc

Disarm the opposition: làm tiêu tan sự bội phản đối

Downshifting: đổi khác lối sống

Endocrine system: hệ nội tiết

Environmental variables: những phát triển thành môi trường

Galatea effect: hiệu ứng Galatea

Grapevine: tin đồn

Ego defense mechanisms: hiệ tượng bảo đảm an toàn cái tôi

Egocentrism: Ttiết trường đoản cú đề cao mình

Electroencephalogram: điện óc đồ

Iconic memory: tâm trí hình ảnh

Instinct: phiên bản năng, năng khiếu

Internalization: sự hấp thụ, khinh suất hóa

Intimacy: sự thân mật và gần gũi, thân tìn Judgment: óc phán đoán, lương tri

Job enrichment: làm giàu công việc

Altruism: lòng vị tha, hành động vị tha

Implicit learing: học tập vô thức

Health psychology: tâm lý học tập về sức khỏe

Humanistic psychology: tâm lý học tập nhân văn

Hallucination: ảo giác

Hypnosis: sự thôi miên

Individual dominance: sự đưa ra păn năn của cá nhân

Informal communication pathway: con đường tiếp xúc ko chính thức

Cognitive restructuring: sự tái kết cấu dấn thức

Ingratiation: sự rước lòng

Anorexia nervosa: chứng biếng ăn uống trọng điểm thần

Joking & kidding: đùa trêu ghẹo và trêu chọc

Kinesthetic sense: giác quan tiền vận động

Autism: căn bệnh từ bỏ kỷ

A-type conflict: xung thốt nhiên tình cảm

Gestalternative text psychology: tâm lý học tập cấu trúc

*

Glia: tế bào thần ghê đệm

Group dynamics: đụng lực nhóm

Autocratic leader: nhà lãnh đạo độc tài

Attention-deficit hyperactivity disorder (ADHD): Sự náo loạn tăng cồn bớt crúc ý


Chuyên mục: KHÁI NIỆM
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *