the belief that women should be allowed the same rights, power, and opportunities as men and be treated in the same way, or the set of activities intended to achieve this state:

Bạn đang xem: Feminism là gì

 

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ londonrocknroll.com.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.


Readers are likely to focus on particular themes as ambitiously covered by the book - political liberalism, conservatism, socialism, ecology and feminism.
Unlike anthropology, history, and literary criticism, sociology is not understood as a discipline in which feminism has led to a significant reconceptualization of existing frameworks.
As an illustration of the cost of this omission, one particularly vexed issue for modern feminism stands out for consideration in an eighteenth-century context: motherhood.
Their main focus was girls" preferences, and they sought to determine whether the rise of feminism and affirmative action had produced any effect.
The discussion on feminism raises some interesting points highlighting tensions in examining motherist movements, but the debate is not really taken further.
They were the back-story of feminism that has been so central to the emergence of women"s history as a sub-discipline with a mission.
Despite its short life, the term indicates the presence of a debate within feminism that has rarely been discussed.
Psychoanalysis, behaviour therapy, drama therapy, medical treatment of drug withdrawal and chronic psychoses, and feminism are just some of the frameworks adopted.
To map the terrain of this vast field the book rightly addresses questions of diversity, which foregrounds second- and third-wave feminism.
Let us not understate the historic importance of this argument to liberalism, to feminism, and to women"s equality.
However, linking relevant differences to ethical principles would also be problematic in modern feminism for several reasons.
They were not aware of or even interested in feminism or its analysis of their situation, but were still empowered as women.

Xem thêm: Phương Thanh Sắp Cưới Chồng Ở Tuổi 45 Và Tiết Lộ Con Trai Thứ 2?

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên londonrocknroll.com londonrocknroll.com hoặc của londonrocknroll.com University Press hay của các nhà cấp phép.
*

a family consisting of two parents and their children, but not including aunts, uncles, grandparents, etc.

Về việc này
*

Trang nhật ký cá nhân

The icing/frosting on the cake: differences between British and American idioms


*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập londonrocknroll.com English londonrocknroll.com University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語
{{#verifyErrors}}

{{message}}

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *